Bảng giá xe số:
| Đời Xe | Tiền cọc | Giá thuê 1-4 ngày | 5-10 ngày | 10-14 ngày | 15 ngày | 25 ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014-2019 | Không cọc | 120.000đ | 90.000đ | 80.000đ | 70.000đ/ngày Quá hạn: 15k/h | 1.500.000đ/tháng Quá hạn: 15k/h |
| 2020-2025 | Không cọc | 120.000đ | 90.000đ | 80.000đ | 70.000đ/ngày Quá hạn: 15k/h | 1.800.000đ/tháng Quá hạn: 15k/h |
Bảng giá xe tay ga:
| Đời xe | Tiền cọc | Giá thuê 1-4 ngày | 5-10 ngày | 10-15 ngày | 25 ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014-2019 | Không cọc | 140.000đ | 110.000đ | 90.000đ | 2.500.000đ/tháng Quá hạn: 20k/h |
| 2020-2025 | Không cọc | 170.000đ | 140.000đ | 110.000đ | 3.000.000đ/tháng Quá hạn: 20k/h |
Bảng giá xe PCX:
| Đời xe | Tiền cọc | Giá thuê 1-4 ngày | 5-10 ngày | 10-15 ngày | 25 ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| New | Không Cọc | 230.000đ | 200.000đ | 180.000đ | 4.500.000đ/tháng Quá hạn: 25k/h |
Bảng giá xe Ô Tô:
| Loại Xe | Tiền cọc | Giá thuê 1-4 ngày | 5-10 ngày | 10-14 ngày | 15 ngày | 25 ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ô Tô 4 Chỗ | 2.000.000đ | 500.000đ | 500.000đ/ngày – giảm 200.000đ/ tổng bill | 500.000đ/ngày – giảm 500.000đ/ tổng bill | 7.000.000đ | 12.000.000đ |
| Ô Tô 7 Chỗ | 2.000.000đ | 900.000đ | 900.000đ/ngày – giảm 200.000đ/ tổng bill | 900.000đ/ngày – giảm 500.000đ/ tổng bill | 12.000.000đ | 20.000.000đ |
Các lưu ý:
- Ngày lễ, cuối tuần(từ T6-CN) tăng giá 10k/ngày đối với xe số và xe ga thường.
- KH có thẻ sinh viên hoặc vé máy bay khứ hồi giảm 50% cọc ( ngoại trừ SH).
- KH không có giấy tờ tùy thân sẽ cần tăng số tiền cọc.
- KH có thể thay cọc bằng tài sản có giá trị tương đương cọc như: Laptop, điện thoại, xe máy…