Loại Xe | Tiền Cọc | 1-4 Ngày | 5-10 Ngày | 15 Ngày | Thuê Tháng |
|---|---|---|---|---|---|
Xe Số | 1.000.000 VNĐ | 130.000 VNĐ | 100.000 VNĐ | 80.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
Xe Ga | 2.000.000 VNĐ | 170.000 VNĐ | 150.000 VNĐ | 120.000 VNĐ | 3.000.000 VNĐ |
Xe Côn | 2.000.000 VNĐ | 250.000 VNĐ | 200.000 VNĐ | 130.000 VNĐ | 3.000.000 VNĐ |
Xe SH Mode | 4.000.000 VNĐ | 300.000 VNĐ | 250.000 VNĐ | 200.000 VNĐ | 5.000.000 VNĐ |
Xe SH | 8.000.000 VNĐ | 300.000 VNĐ | 270.000 VNĐ | 230.000 VNĐ | 7.500.000 VNĐ |
Xe Điện Vinfast EVO Grand | 2.000.000 VNĐ | 220.000 VNĐ | 190.000 VNĐ | 150.000 VNĐ | 3.000.000 VNĐ |
Loại Xe | Tiền Cọc | 1-4 Ngày | 5-10 Ngày | 15 Ngày | 30 Ngày |
|---|---|---|---|---|---|
Xe Số | (Không Cọc) | 120.000 VNĐ | 900.000 VNĐ | 70.000 VNĐ | 1.500.000 VNĐ |
Xe Ga | (Không Cọc) | 150.000 VNĐ | 120.000 VNĐ | 100.000 VNĐ | 2.500.000 VNĐ |
Xe PCX/ Vario | (Không Cọc) | 200.000 VNĐ | 180.000 VNĐ | 120.000 VNĐ | 3.000.000 VNĐ |
Xe NVX | (Không Cọc) | 300.000 VNĐ | 270.000 VNĐ | 230.000 VNĐ | 4.800.000 VNĐ |
Xe SH Mode | (Không Cọc) | 300.000 VNĐ | 250.000 VNĐ | 200.0000 VNĐ | 5.000.000 VNĐ |
Xe SH | (Không Cọc) | 300.000 VNĐ | 270.000 VNĐ | 230.000 VNĐ | 6.000.000 VNĐ |
Xe sau khi kết thúc hợp đồng với khách sẽ được kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế các bộ phận hỏng hóc và phải đạt chuẩn an toàn xe trước khi giao cho khách hàng mới.